THÔNG BÁO: Kế hoạch tổ chức tuyển sinh tuyển mới đào tạo trình độ đại học PCCC đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trường ngoài ngành CAND

Căn cứ Công văn số 2915/X02-P2 ngày 12/9/2022 của Cục đào tạo Bộ Công an về việc hướng dẫn tuyển sinh tuyển mới đào tạo trình độ đại học CAND đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên các trường ngoài ngành CAND.

Trường Đại học PCCC thông báo kế hoạch tổ chức tuyển sinh tuyển mới đào tạo trình độ đại học PCCC đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trường ngoài ngành CAND như sau:

  1. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh phạm vi toàn quốc.
  2. Phương thức tuyển sinh và điều kiện đăng ký dự tuyển từng phương thức

2.1. Phương thức 1: xét tuyển thẳng (phụ lục 1)

Điều kiện dự tuyển: thí sinh đạt một trong các điều kiện dưới đây:

+ Thí sinh tốt nghiệp đại học loại giỏi, xuất sắc về một số ngành, chuyên ngành đào tạo về lĩnh vực: Khoa học kỹ thuật, công nghệ, trí tuệ nhân tạo.

+ Thí sinh tốt nghiệp đại học loại khá ngành/nhóm ngành Công nghệ thông tin và có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương IELTS (Academic) đạt 6.5 trở lên (riêng con đẻ của cán bộ Công an IELTS (Academic) đạt 6.0 trở lên).

Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (theo khung tham chiếu về ngoại ngữ, đối chiếu với khung chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh tại phụ lục 2) còn thời hạn tính đến ngày 01/9/2022, thí sinh có dự định thi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế trong thời gian sơ tuyển thì vẫn cho đăng ký nhưng phải hoàn thành và nộp kết quả về Công an địa phương trước ngày 01/11/2022.

2.2. Phương thức 2: thi tuyển.

Điều kiện dự tuyển:

Thí sinh tốt nghiệp ngành, chuyên ngành thuộc mã lĩnh vực đào tạo: Khoa học sự sống (742); Khoa học tự nhiên (744); Toán và thống kê (746); máy tính và công nghệ thông tin (748); Công nghệ kỹ thuật (751); Kỹ thuật (752); Kiến trúc và xây dựng (758) (theo phụ lục 1).

Thí sinh dự tuyển Phương thức 1 được phép đăng ký dự tuyển Phương thức 2 phù hợp với lĩnh vực, ngành đào tạo.

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh: 173 chỉ tiêu

– Phương thức 1: 52 chỉ tiêu (47 nam, 5 nữ)

– Phương thức 2: 121 chỉ tiêu (109 nam, 12 nữ)

  1. Đối tượng và tiêu chuẩn đăng ký tuyển sinh, tuyển chọn

4.1. Đối tượng: công dân Việt Nam.

4.2. Điều kiện dự tuyển: người đăng ký dự tuyển ngoài đảm bảo các điều kiện theo quy định của pháp luật và của Bộ Giáo dục và Đào tạo, phải đáp ứng các điều kiện sau:

– Trình độ đào tạo: tốt nghiệp đại học hình thức chính quy, do cơ sở giáo dục đại học của Việt Nam hoặc nước ngoài cấp bằng, xếp hạng bằng từ loại khá trở lên (không tuyển sinh đối tượng trình độ liên thông đại học: liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với trình độ đại học, đào trạo trình độ đại học đối với người đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên). Sinh viên năm cuối các trường đại học được đăng ký dự tuyển, đến ngày xét tuyển của các trường CAND phải có bằng tốt nghiệp đại học. Đối với sinh viên chưa được cấp bằng tốt nghiệp đại học, được sử dụng giấy xác nhận tốt nghiệp (hoặc công nhận tốt nghiệp đại học) của trường đại học để thay cho bằng đại học, khi nộp hồ sơ dự tuyển.

Lưu ý: đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được Cục Quản lý chất lượng thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo công nhận; nếu văn bằng tốt nghiệp đại học đã được cấp không ghi rõ xếp loại (khá, giỏi, xuất sắc), thì xác định xếp loại bằng tốt nghiệp đại học theo điểm trung bình tích lũy các năm học đại học (Thông tư số 08/2021/TT-BGDĐT ngày 18/3/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành quy chế đào tạo trình độ đại học), như sau: theo thang điểm 4 (từ 3,6 đến 4,0: xuất sắc; từ 3,2 đến cận 3,6: giỏi; từ 2,5 đến cận 3,2: khá); Theo thang điểm 10 (từ 9,0 đến 10: xuất sắc; từ 8,0 đến cận 9,0: giỏi; từ 7,0 đến cận 8,0: khá).

– Độ tuổi: người dự tuyển có tuổi đời không quá 30 tuổi (được xác định theo giấy khai sinh, tính đến ngày dự thi, kể cả các trường hợp đăng ký xét tuyển thẳng).

– Tiêu chuẩn chính trị, tiêu chuẩn sức khỏe: áp dụng như đối với tuyển sinh (tuyển mới) học sinh phổ thông vào các trường CAND năm 2022 theo Hướng dẫn số 07/HD-BCA ngày 04/4/2022 của Bộ Công an hướng dẫn tuyển sinh trong CAND năm 2022 (sau đây gọi chung là Hướng dẫn 07). Trong đó, chiều cao đạt từ 1m64 đến 1m95 đối với nam, đạt từ 1m58 đến 1m80 đối với nữ, trường hợp là người dân tộc thiểu số chiều cao đạt từ 1m62 đến 1m95 đối với nam, đạt từ 1m56 đến 1m80 đối với nữ; chỉ số khối cơ thể (BMI) được tính bằng trọng lượng (đơn vị tính:ki-lô-gam) chia cho bình phương chiều cao (đơn vị tính: mét) đạt từ 18,5 đến 30; nếu mắt bị khúc xạ thì không quá 3 đi-ốp, kiểm tra thị lực qua kính mắt đạt 10/10, tổng thị lực 2 mắt đạt 19/10 trở lên. Các thí sinh không đảm bảo tiêu chuẩn thị lực như trên không được cam kết tiêu chuẩn về mắt.

– Lĩnh vực đào tạo: theo quy định tại Phụ lục 1

  1. Ngành, chuyên ngành đào tạo và thời gian đào tạo

– Ký hiệu trường PCH.

– Mã ngành 7860113, Ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ.

– Thí sinh trúng tuyển được huấn luyện đầu khóa 04 tháng tại K02 và được đào tạo khoảng 02 năm tại trường Đại học PCCC

  1. Môn thi, hình thức thi, thời gian làm bài thi, nội dung kiến thức ôn tập

– Môn thi: Toán cao cấp (Môn 1), Hóa học đại cương hoặc Vật lý đại cương (Môn 2).

– Hình thức thi: tự luận.

– Thời gian làm bài: 180 phút/môn thi.

– Nội dung kiến thức ôn tập (phụ lục 4)

  1. Xét tuyển và cách tính điểm thi

7.1. Phương thức 1

Căn cứ chỉ tiêu được giao, số lượng hồ sơ xét tuyển do Công an địa phương nộp về, Trường Đại học PCCC tổ chức xét tuyển. Trường hợp nếu lấy hết sẽ vượt chỉ tiêu được giao thì xét trúng tuyển theo thứ tự như sau:

+ Thứ nhất, xét tuyển thí sinh tốt nghiệp loại xuất sắc trước, sau đó xét tuyển thí sinh tốt nghiệp loại giỏi (hoặc loại khá đối với ngành Công nghệ thông tin).

+ Thứ hai, trong trường hợp thí sinh tốt nghiệp cùng loại xuất sắc, giỏi, khá thì ưu tiên thí sinh đạt điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế cao hơn theo tham chiếu quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.

+ Thứ ba, xét thí sinh có kết quả học tập ở bậc đại học cao hơn, trường hợp không cùng hệ điểm thì quy về thang điểm 4 để xét tuyển (phụ lục 3).

7.2. Phương thức 2

– Điểm tuyển sinh là tổng điểm của 02 môn thi cộng với điểm ưu tiên theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Công an, được quy về thang điểm 20 làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Công thức tính điểm như sau:

ĐTS = M1+ M2 + ĐT x 2/3, trong đó:

+ ĐTS: Điểm tuyển sinh;

+ M1, M2: Điểm 02 môn thi (Môn 1 và Môn 2);

+ ĐT: Điểm ưu tiên.

– Trong trường hợp nhiều thí sinh cùng một mức điểm tuyển sinh, nếu lấy hết sẽ vượt chỉ tiêu phân bổ thì xét trúng tuyển theo thứ tự sau:

+ Thứ nhất, xét thí sinh có tổng điểm của 02 môn thi làm tròn đến 02 chữ số thập phân (không tính điểm ưu tiên), lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

+ Thứ hai, xét thí sinh có điểm Môn 1 cao hơn, lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

+ Thứ ba, xét thí sinh có kết quả học tập ở bậc đại học quy về thang điểm 4, lấy từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu (phụ lục 3).

– Trường hợp thí sinh có các tiêu chí phụ bằng nhau, nếu xét hết sẽ vượt chỉ tiêu được giao, khi thẩm định phương án điểm, X02 trao đổi với X01 báo cáo lãnh đạo Bộ quyết định.

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Từng môn thi phải đạt tối thiểu từ 5,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

  1. Ưu tiên trong tuyển sinh

– Các đối tượng ưu tiên theo quy định về đối tượng chính sách ưu tiên tại Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non.

– Thí sinh có chứng chỉ tương đương IELTS (Academic) đạt từ 6.5 trở lên: được cộng 01 điểm; đạt từ 6.0 trở lên được cộng 0,5 điểm.

– Thí sinh là con đẻ của cán bộ Công an được cộng 1,0 điểm.

Trường hợp thí sinh có nhiều diện ưu tiên thì chỉ được hưởng diện ưu tiên cao nhất.

  1. Công tác sơ tuyển

– Đăng ký sơ tuyển: thí sinh đăng ký sơ tuyển tại Công an cấp huyện nơi đăng ký thường trú.

– Thủ tục đăng ký sơ tuyển: người đăng ký sơ tuyển phải trực tiếp đến đăng ký và mang theo bản chính hoặc bản sao công chứng các loại giấy tờ: chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; giấy khai sinh, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; bằng tốt nghiệp đại học cùng bảng điểm; bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có). Trường hợp thí sinh tại thời điểm đăng ký dự tuyển chưa thi tốt nghiệp đại học hoặc chưa thi chứng ngoại ngữ quốc tế thì cho viết cam kết hoàn thiện, bổ sung hồ sơ về văn bằng, chứng chỉ.

Tiến hành sơ tuyển:

+ Công an các đơn vị, địa phương căn cứ thực tế tình hình dịch bệnh, điều kiện y tế ở địa phương mình để tổ chức sơ tuyển đảm bảo an toàn sức khỏe cho thí sinh và cán bộ sơ tuyển.

+ Đơn vị sơ tuyển trực tiếp chụp ảnh cho người đăng ký dự tuyển, giữ lại ảnh để dán, đóng dấu giáp lai vào phiếu khám sức khỏe, thẩm tra lý lịch, phiếu đăng ký tuyển sinh trình độ đại học CAND, giấy chứng nhận sơ tuyển; chuyển cho các trường CAND dán vào thẻ dự thi, bảng ảnh phòng thi; trả ảnh cho người dự tuyển sử dụng dán vào lý lịch tự khai.

– Quy trình sơ tuyển gồm:

+ Kiểm tra bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; kiểm tra xếp loại bằng tốt nghiệp đại học; kiểm tra ngành, chuyên ngành tốt nghiệp đúng với lĩnh vực đào tạo, nhóm ngành đào tạo trong danh mục tuyển sinh của các trường CAND; kiểm tra bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có);

+ Kiểm tra sức khỏe;

+ Thẩm tra, xác minh về tiêu chuẩn chính trị trước khi dự tuyển và thẩm tra, xác minh, kết luận tiêu chuẩn về chính trị của thí sinh khi trúng tuyển vào các trường CAND;

+ Cấp giấy chứng nhận sơ tuyển.

  1. Hồ sơ đăng ký tuyển sinh

11.1. Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ đăng ký tuyển sinh

– Thời gian nhận hồ sơ đăng ký tuyển sinh: Công an các đơn vị địa phương nộp hồ sơ đăng ký dự tuyển về Trường Đại học PCCC trước ngày 01/11/2022

– Các đơn vị, địa phương từ Quảng Bình trở ra nộp hồ sơ tại Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao – cơ sở 1 – Trường Đại học PCCC – Số 243 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.

– Các đơn vị, địa phương từ Quảng Trị trở vào nộp hồ sơ tại Phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao – cơ sở 3 – Trường Đại học PCCC – Ấp 7, Xã An Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai.

11.2. Hồ sơ tuyển sinh

Công an các đơn vị, địa phương cung cấp mẫu hồ sơ tuyển sinh, kiểm tra và nộp hồ sơ tuyển sinh theo Hướng dẫn 07, ngoài ra hồ sơ tuyển sinh VB2 bổ sung các loại giấy tờ sau:

– Đơn xin dự tuyển (theo mẫu của Bộ Công an).

– Phiếu đăng ký tuyển sinh trình độ đại học CAND (theo mẫu của Bộ Công an).

– Bản sao được chứng thực từ bản chính: chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; bằng tốt nghiệp trung học phổ thông; bằng tốt nghiệp đại học cùng bảng điểm; bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (nếu có); giấy khai sinh; giấy tờ chứng minh đối tượng ưu tiên theo quy định.

– Đối với thí sinh dự tuyển là cán bộ, công chức, viên chức đang công tác tại các bộ, ngành ở Trung ương và địa phương, bổ sung các giấy tờ: bản sao các quyết định về xét lương, nâng bậc lương, bản sao sổ bảo hiểm xã hội, xác nhận lý lịch của cơ quan, đơn vị.

– Lệ phí đăng ký dự thi và lệ phí dự thi: theo quy định của Bộ Công an

11.3. Một số lưu ý về hồ sơ tuyển sinh

– Hồ sơ đăng ký tuyển sinh phải do cán bộ tuyển sinh của Công an các đơn vị địa phương chuyển đến, nộp tại phòng Quản lý đào tạo và bồi dưỡng nâng cao – Trường Đại học PCCC tại Cơ sở 1 và Cơ sở 3, nhà trường không tiếp nhận hồ sơ xét tuyển do thí sinh tự nộp.

– Công an các đơn vị địa phương cần chú ý sắp xếp hồ sơ của thí sinh theo đúng thứ tự của danh sách và file dữ liệu gửi kèm; nhập chính xác, đầy đủ các thông tin của thí sinh vào file dữ liệu (theo mẫu).

  1. Thời gian, địa điểm thi tuyển

– Thời gian:

        Ngày Buổi Bài thi Thời gian làm bài Giờ phát đề thi cho thí sinh Giờ bắt đầu làm bài
26/11 Chiều 15h:00 Thí sinh đến phòng thi làm thủ tục dự thi, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, lịch thi
27/11 Sáng Toán cao cấp 180 phút 7h25’ 7h30’
27/11 Chiều Vật lý đại cương/ Hóa học đại cương 180 phút 13h25’ 13h30’
28/11 Sáng Dự trữ

– Địa điểm:

Cơ sở 1 – Trường Đại học Phòng cháy chữa cháy, số 243 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân, Hà Nội

  1. Thông tin cán bộ làm công tác tuyển sinh Trường Đại học PCCC

– Đ/c Phạm Thị Hải Hòa, Cán bộ phòng QLĐT&BDNC (cơ sở 1), SĐT 0905250887

– Đ/c Nguyễn Thị Thu Huyền Cán bộ phòng QLĐT&BDNC (cơ sở 3), SĐT 0359522483

 

 

Phụ lục 1

DANH MỤC LĨNH VỰC ĐÀO TẠO TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

ĐƯỢC ĐĂNG KÝ DỰ TUYỂN TRONG TRƯỜNG ĐẠI HỌC PCCC

(Kèm theo Thông báo số       /TB-T06-P3 ngày      /9/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học PCCCC)

TT Đăng ký dự tuyển Mã lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo Tên lĩnh vực, nhóm ngành đào tạo Ghi chú
1  – Phương thức 1: Công dân tốt nghiệp đại học loại giỏi, xuất sắc về một số ngành, chuyên ngành đào tạo về lĩnh vực: Khoa học kỹ thuật, công nghệ, trí tuệ nhân tạo. 748 Máy tính và công nghệ thông tin
751 Công nghệ kỹ thuật
752 Kỹ thuật
2 – Phương thức 1: Công dân tốt nghiệp đại học loại khá ngành/nhóm ngành Công nghệ thông tin kết hợp với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế. 74802 Công nghệ thông tin
5 Phương thức 2: dự tuyển ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 742 Khoa học sự sống
744 Khoa học tự nhiên
746 Toán và thống kê
748 máy tính và công nghệ thông tin
751 Công nghệ kỹ thuật
752 Kỹ thuật
758 Kiến trúc và xây dựng

 

 Mã danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học ban hành kèm theo Thông tư số 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của BGD&ĐT cụ thể

Mã số Tên tiếng Việt
742 Khoa học sự sống
74201 Sinh học
7420101 Sinh học
74202 Sinh học ứng dụng
7420201 Công nghệ sinh học
7420202 Kỹ thuật sinh học
7420203 Sinh học ứng dụng
74290 Khác
744 Khoa học tự nhiên
74401 Khoa học vật chất
7440101 Thiên văn học
7440102 Vật lý học
7440106 Vật lý nguyên tử và hạt nhân
7440110 Cơ học
7440112 Hóa học
7440122 Khoa học vật liệu
74402 Khoa học trái đất
7440201 Địa chất học
7440212 Bản đồ học
7440217 Địa lý tự nhiên
7440221 Khí tượng và khí hậu học
7440224 Thủy văn học
7440228 Hải dương học
74403 Khoa học môi trường
7440301 Khoa học môi trường
74490 Khác
746 Toán và thống kê
74601 Toán học
7460101 Toán học
7460107 Khoa học tính toán
7460112 Toán ứng dụng
7460115 Toán cơ
7460117 Toán tin
74602 Thống kê
7460201 Thống kê
74690 Khác
748 Máy tính và công nghệ thông tin
74801 Máy tính
7480101 Khoa học máy tính
7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
7480103 Kỹ thuật phần mềm
7480104 Hệ thống thông tin
7480106 Kỹ thuật máy tính
7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính
74802 Công nghệ thông tin
7480201 Công nghệ thông tin
7480202 An toàn thông tin
74890 Khác
751 Công nghệ kỹ thuật
75101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng
7510101 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc
7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
7510104 Công nghệ kỹ thuật giao thông
7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
75102 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510202 Công nghệ chế tạo máy
7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510207 Công nghệ kỹ thuật tàu thủy
7510211 Bảo dưỡng công nghiệp
75103 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
75104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510402 Công nghệ vật liệu
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường
7510407 Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
75106 Quản lý công nghiệp
7510601 Quản lý công nghiệp
7510604 Kinh tế công nghiệp
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
75107 Công nghệ dầu khí và khai thác
7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu
75108 Công nghệ kỹ thuật in
7510801 Công nghệ kỹ thuật in
75190 Khác
752 Kỹ thuật
75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
7520101 Cơ kỹ thuật
7520103 Kỹ thuật cơ khí
7520114 Kỹ thuật cơ điện tử
7520115 Kỹ thuật nhiệt
7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực
7520117 Kỹ thuật công nghiệp
7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
7520120 Kỹ thuật hàng không
7520121 Kỹ thuật không gian
7520122 Kỹ thuật tàu thuỷ
7520130 Kỹ thuật ô tô
7520137 Kỹ thuật in
75202 Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
7520201 Kỹ thuật điện
7520204 Kỹ thuật ra đa- dẫn đường
7520205 Kỹ thuật thủy âm
7520206 Kỹ thuật biển
7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7520212 Kỹ thuật y sinh
7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
75203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
7520301 Kỹ thuật hóa học
7520309 Kỹ thuật vật liệu
7520310 Kỹ thuật vật liệu kim loại
7520312 Kỹ thuật dệt
7520320 Kỹ thuật môi trường
75204 Vật lý kỹ thuật
7520401 Vật lý kỹ thuật
7520402 Kỹ thuật hạt nhân
75205 Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa
7520501 Kỹ thuật địa chất
7520502 Kỹ thuật địa vật lý
7520503 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
75206 Kỹ thuật mỏ
7520601 Kỹ thuật mỏ
7520602 Kỹ thuật thăm dò và khảo sát
7520604 Kỹ thuật dầu khí
7520607 Kỹ thuật tuyển khoáng
75290 Khác
758 Kiến trúc và xây dựng
75801 Kiến trúc và quy hoạch
7580101 Kiến trúc
7580102 Kiến trúc cảnh quan
7580103 Kiến trúc nội thất
7580104 Kiến trúc đô thị
7580105 Quy hoạch vùng và đô thị
7580106 Quản lý đô thị và công trình
7580108 Thiết kế nội thất
7580111 Bảo tồn di sản kiến trúc – đô thị
7580112 Đô thị học
75802 Xây dựng
7580201 Kỹ thuật xây dựng
7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ
7580203 Kỹ thuật xây dựng công trình biển
7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
7580211 Địa kỹ thuật xây dựng
7580212 Kỹ thuật tài nguyên nước
7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước
75803 Quản lý xây dựng
7580301 Kinh tế xây dựng
7580302 Quản lý xây dựng
75890 Khác

 

 

Phụ lục 2

QUY ĐỔI ĐIỂM CHUẨN TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ

(Kèm theo Thông báo số       /TB-T06-P3 ngày      /9/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học PCCCC)


TOEIC
IELTS

(Academic)

TOEFL

 PBT

TOEFL

 CBT

TOEFL

 iBT

CEFR
0 – 250 0 – 1.0 0 – 310 0 – 30 0 – 8 A1
1.0 -1.5 310 – 343 33 – 60 9 – 18
255 – 500 2.0 – 2.5 347 – 393 63 19 – 29
3.0 – 3.5 397- 433 93 – 120 30 – 40 A2
501 – 700 4.0 437 – 473 123 – 150 41 – 52 B1
4.5 – 5.0 477 – 510 153 – 180 53 – 64
701 – 900 5.5 – 6.5 513 – 547 183 – 210 65 – 78 B2
901 – 990 7.0 – 8.0 550 – 587 213 – 240 79 – 95 C1
8.5 – 9.0 590 – 677 243 – 300 96 – 120 C2
Top Score Top Score Top Score Top Score Top Score Top Level
990 9 677 300 120 C2

* Các ngôn ngữ tiếng nước ngoài khác được quy đổi tương tự bảng quy đổi ngoại ngữ tiếng Anh.

 

 


Phụ lục 3

QUY ĐỔI ĐIỂM TỔNG KẾT TOÀN KHÓA

TỪ THANG ĐIỂM 10 SANG THANG ĐIỂM 4

(Kèm theo Thông báo số       /TB-T06-P3 ngày      /9/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học PCCCC)

Điểm hệ 10 Điểm hệ 4
9.3 – 10.0 4.0
8.5 – 9.2 3.7
7.8 – 8.4 3.5
7.0 – 7.7 3.0
6.3 – 6.9 2.5
5.5 – 6.2 2.0
4.8 – 5.4 1.5
4.0 – 4.7 1.0
< 4 0

 

 

 

Phụ lục 4

NỘI DUNG KIẾN THỨC ÔN TẬP

(Kèm theo Thông báo số       /TB-T06-P3 ngày      /9/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học PCCCC)

 

  1. MÔN TOÁN CAO CẤP
  2. Hàm số một biến số thực

1.1. Giới hạn và tính liên tục của hàm số

1.2. Phép tính vi phân của hàm một biến

1.3. Phép tính tích phân của hàm một biến

  1. Hàm số nhiều biến số thực

2.1. Giới hạn và tính liên tục của hàm nhiều biến

2.2. Đạo hàm riêng của hàm nhiều biến

2.3. Cực trị của hàm nhiều biến

  1. Tích phân hàm nhiều biến

3.1. Tích phân hai lớp, các công thức đổi biến

3.2. Tích phân ba lớp, các công thức đổi biến

3.3. Tích phân đường và công thức Green

  1. Lý thuyết chuỗi

4.1. Chuỗi số dương

4.2. Chuỗi đan dấu

4.3. Chuỗi lũy thừa

  1. Phương trình vi phân

5.1. Phương trình vi phân cấp một

5.2. Phương trình vi phân tuyến tính cấp hai với hệ số hằng

  1. Đại số tuyến tính

6.1. Ma trận và các phép toán trên ma trận

6.2. Định thức và cách tính định thức

6.3. Hệ phương trình tuyến tính

  1. Tài liệu tham khảo:

– Nguyễn Đình Trí (2015). Toán học cao cấp (tập 1, tập 2, tập 3), NXB Giáo dục.

– Nguyễn Đình Trí (2015). Toán học cao cấp (tập 1, tập 2, tập 3), NXB Giáo dục.

  1. MÔN VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG
  2. Cơ học

1.1. Động lực học chất điểm

1.2. Động lực học hệ chất điểm và vật rắn

1.3. Năng lượng

1.4. Cơ học chất lưu

  1. Nhiệt học

2.1. Phương trình trạng thái của khí lý tưởng

2.2. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động học

2.3. Nguyên lý thứ hai của nhiệt động học

  1. Điện từ học

3.1. Trường tĩnh điện

3.2. Từ trường

3.3. Cảm ứng điện từ

3.4. Trường điện từ

3.5. Dao động và sóng điện từ

  1. Quang học

4.1. Quang học sóng

4.2. Quang học lượng tử

  1. Vật lý nguyên tử và hạt nhân

5.1. Cơ học lượng tử

5.2. Vật lý nguyên tử

5.3. Vật lý hạt nhân

  1. Tài liệu tham khảo

Lương Duyên Bình (2012), Vật lí đại cương, tập 1,2,3, NXB Giáo dục.

Lương Duyên Bình (2012), Bài tập vật lí đại cương, tập 1,2,3, NXB Giáo
dục.

III. MÔN HÓA HỌC ĐẠI CƯƠNG

  1. Các nguyên lý nhiệt động hóa học

1.1. Áp dụng các nguyên lý I, II trong hóa học

1.2. Tiêu chuẩn xác định chiều diễn biến của phản ứng

  1. Cân bằng hóa học

2.1. Xác định các hằng số cân bằng phản ứng

2.2. Vận dụng nguyên lý Le Chaterlie

  1. Tốc độ phản ứng

3.1. Phương trình động học và bậc phản ứng

3.2. Các yếu tố ảnh hưởng lên phản ứng và kiểm soát phản ứng

  1. Dung dịch

4.1. Tính chất của dung dịch

4.2. pH dung dịch, độ tan của các chất ít tan

  1. Điện hóa học

5.1. Thế điện cực

5.2. Pin điện

Tài liệu ôn tập:

  1. Vũ Đăng Độ (2009), Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học, NXB GD.
  2. Nguyễn Hạnh (2010), Cơ sở lý thuyết các quá trình hoá học, NXB GD.
  3. Đào Đình Thức (2011), Hóa học đại cương (2 tập), NXB ĐHQGHN.

 

THÔNG BÁO: Mở lớp Bồi dưỡng kiến thức PCCC-CNCH cho cá nhân thuộc cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP
Bộ GD-ĐT: Bổ sung đăng ký xét tuyển NV2, NV3 vào ĐH, CĐ.
THÔNG BÁO Tuyển sinh các loại hình đào tạo hệ dân sự hình thức vừa làm vừa học năm học 2022 – 2023